Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Kyorin University > Medicine
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyorin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành MedicinehoặcNgành Health ScienceshoặcNgành Social ScienceshoặcNgành Foreign Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 181-8612 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-4-1 Shimorenjyaku, Mitaka-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Điện thoại | 0422-47-0077 |
| Fax | 0422-47-8056 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Số lượng tuyển sinh | 1người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 60,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 1,500,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 3,000,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 740,700 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | As part of the school fees, a separate "Laboratory and Practical Training Fee (1,000,000 yen)" and "Facility and Equipment Fee (4,000,000 yen)" must be paid at the time of enrollment procedures. For details, please refer to the application guidelines. |
| Khoa | Medicine |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 12 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2026 , Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 26 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Tiểu luận, Phỏng vấn, The first exam (Feb. 2, 2026) covers English, Math, and two Science subjects (chosen from Physics, Chemistry, Biology after questions are distributed). The second exam (Feb. 11 or 12) includes an essay and interview on a designated day. |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Since applicants will take the same exam as Japanese students, Japanese language proficiency equivalent to JLPT N1 is recommended. Only those who pass the first stage are eligible to take the second exam. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 06 năm 2025