Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Tokyo University of the Arts > Fine Arts
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo University of the Arts, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Fine Arts, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Quốc lập
| Code bưu điện | 110-8714 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 12-8 Uenokouen, Taito-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Student Affairs Section |
| Điện thoại | 050-5525-2075 |
| Fax | 03-5685-7763 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2022) |
| Số người thi tuyển | 20người (Niên khóa 2021) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2021) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 2người (Niên khóa 2021) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 15người (Niên khóa 2021) |
| Tiền đăng ký dự thi | 20,400 Yên (Niên khóa 2022) |
| Tiền nhập học | 338,400 Yên (Niên khóa 2022) |
| Tiền học phí / năm | 642,960 Yên (Niên khóa 2022) |
| Các khoản chi phí khác | 264,660 Yên (Niên khóa 2022) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The information listed for FY2021 is only "planned". Please check application guidelines and the following URL for the latest information. http://www.geidai.ac.jp/life/entrance_fee/fine_arts |
| Khoa | Japanese Painting, Oil Painting, Sculpture, Crafts, Architecture, Design, Inter-Media Art, Aesthetics and Art History |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 11 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 1 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2024 ~ Ngày 10 tháng 3 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 3 năm 2024 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 3 năm 2024 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Practical skill test (Please refer to application guidelines because the examination subjects differ to departments.) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Please refer to application guidelines because the examination subjects differ to departments. |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Dates of the examination differ to departments. Please refer to application guidelines. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 05 năm 2024