Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ibaraki Đại học > University of Tsukuba > School of Human Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Tsukuba, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành School of Humanities and CulturehoặcNgành School of Human ScienceshoặcNgành School of Science and EngineeringhoặcNgành School of Medicine and Health ScienceshoặcNgành School of Physical Education, Health and Sport ScienceshoặcNgành School of Art and DesignhoặcNgành School of InformaticshoặcNgành School of Social and International StudieshoặcNgành School of Life and Environmental ScienceshoặcNgành Japan-Expert ProgramhoặcNgành Bachelor's Program in Global IssueshoặcNgành Interdisciplinary Science and Design, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ibaraki / Quốc lập
| Code bưu điện | 305-8577 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1-1 Tennodai, Tsukuba-shi, Ibaraki |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Điện thoại | 029-853-7385 |
| Fax | 029-853-7392 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 3người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 18người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 3người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 15người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 11người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Ghi chú | Please check each admissions guideline for the application fees and other charges for the 2026 academic year. If there are any revisions to student fees at the time of admission or during enrollment, the updated fees will apply from the time of the revision onward. |
| Khoa | College of Education, College of Psychology, College of Disability Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for Students with Foreign School Experience |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn, For details, please refer to the application guideline for special entrance examinations for students with foreign school experience (already published). |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Please select "Japan and the World" or "2 subjects of Science". |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | For details, please refer to the application guideline for special entrance examinations for students with foreign school experience (already published). |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For details, please refer to the application guideline for special entrance examinations for students with foreign school experience (already published). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 07 năm 2025