Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ibaraki Đại học > University of Tsukuba > School of Humanities and Culture
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Tsukuba, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành School of Humanities and CulturehoặcNgành School of Human ScienceshoặcNgành School of Science and EngineeringhoặcNgành School of Medicine and Health ScienceshoặcNgành School of Physical Education, Health and Sport ScienceshoặcNgành School of Art and DesignhoặcNgành School of InformaticshoặcNgành School of Social and International StudieshoặcNgành School of Life and Environmental ScienceshoặcNgành Japan-Expert ProgramhoặcNgành Bachelor's Program in Global IssueshoặcNgành Interdisciplinary Science and Design, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ibaraki / Quốc lập
| Code bưu điện | 305-8577 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1-1 Tennodai, Tsukuba-shi, Ibaraki |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Điện thoại | 029-853-7385 |
| Fax | 029-853-7392 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 9người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 34người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 9người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 85người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 66người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 608,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | * Please refer to the respective student application guidelines for detailed information regarding the application. * If student fees are revised at the time of enrollment or during the period of study, the new fee amounts will apply from the time of the revision. |
| Khoa | College of Humanities, College of Comparative Culture, College of Japanese Language and Culture |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for Students with Foreign School Experience (excluding College of Japanese Language and Culture) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 11 năm 2026 ~ Ngày 27 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | For more details, please refer to the application guidelines. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | For more details, please refer to the application guidelines. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 10 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Japan-Expert (Bachelor’s) Program Special Entrance Examination Japanese Language Teacher Training Course |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 3 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Tháng 5 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 6 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Tháng 6 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 07 năm 2026