Nursing & Social Services | Health Sciences University of Hokkaido | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Nursing & Social Services | Health Sciences University of Hokkaido | JPSS...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Nursing & Social Services

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Health Sciences University of Hokkaido, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành DentistryhoặcNgành Nursing & Social ServiceshoặcNgành Psychological SciencehoặcNgành Rehabilitation ScienceshoặcNgành Medical Technology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Hokkaido  / Tư lập

北海道医療大学 | Health Sciences University of Hokkaido

Nursing & Social Services

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 061-0293
Địa chỉ liên hệ 1757 Kanazawa, Tobetsu-cho, Ishikari-gun, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Admission and PR Office
Điện thoại 0120-068-222
Fax 0133-22-1835
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2025)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2024)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2024)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2023)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2023)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 300,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 45,000 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Có thể được
Ghi chú First-year tuition fee:

Nursing: ¥1,300,000

Welfare: ¥800,000

From the second year onward:

Nursing: ¥1,600,000

Welfare: ¥1,100,000

Late payment of fees is not allowed.
Refund requests due to withdrawal from admission can be submitted by March 31.
Khoa Nursing, Social Management
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thường xuyên
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 12 tháng 12 năm 2025
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Kỳ thi bắt buộc của trường
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Interviews may be conducted online.
Since the required EJU subjects vary depending on the faculty, please refer to the following website for details:
https://sites.google.com/hoku-iryo-u.ac.jp/ryugakusei/top
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Interviews may be conducted online.
Since the required EJU subjects vary depending on the faculty, please refer to the following website for details:
https://sites.google.com/hoku-iryo-u.ac.jp/ryugakusei/top
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 3 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 23 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Interviews may be conducted online.
Since the required EJU subjects vary depending on the faculty, please refer to the following website for details:
https://sites.google.com/hoku-iryo-u.ac.jp/ryugakusei/top

Applicants must either hold a student visa status at the time of application or have already completed the procedures to obtain a student visa.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 07 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học