Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Đại học > Health Sciences University of Hokkaido > Dentistry
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Health Sciences University of Hokkaido, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành DentistryhoặcNgành Nursing & Social ServiceshoặcNgành Psychological SciencehoặcNgành Rehabilitation ScienceshoặcNgành Medical Technology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Tư lập
| Code bưu điện | 061-0293 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1757 Kanazawa, Tobetsu-cho, Ishikari-gun, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 0120-068-222 |
| Fax | 0133-22-1835 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 15người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 10người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 72người (Niên khóa 2023) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 72người (Niên khóa 2023) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 4,200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 75,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | First-year tuition fee: ¥4,200,000. From the second year onward: ¥4,500,000. Late payment of fees is not allowed. Refund requests due to withdrawal from admission can be submitted by March 31. |
| Khoa | Dentistry |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Admission Using EJU Scores (Phase I and Before Arrival in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Online interviews are also available. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Online interviews are also available. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Online interviews are also available. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 07 năm 2025