Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Đại học > Hokkai School of Commerce > Commerce
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokkai School of Commerce, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Commerce, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Tư lập
| Code bưu điện | 062-8607 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 6-10 Toyohira6jo, Toyohira-ku, Sapporo-shi, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Admission & PR Center |
| Điện thoại | 011-841-1161 |
| Fax | 011-824-0801 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Số lượng tuyển sinh | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 220,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 872,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 130,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | For prolonging of payment of fees other than admission fee, please make procedures by the designated period. If you cancel to enter the university, fees other than admission fee will be refunded after procedures by the designated period. |
| Khoa | Commerce, Tourism Industry |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Examination 〔Three-Subject Exam System〕 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 6 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Toán, Lịch sử, Địa lý, Japanese and Foreign language are necessary. Select 1 subject from following subjects: "World history B", "Japanese history B", "Geography B", "Politics & economics" "Mathematics 1 and A" |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Examination 〔Two-Subject Exam System〕 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 6 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Japanese and Foreign language are necessary. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 26 tháng 05 năm 2025