Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Đại học > Fukuoka Women's University > International College of Arts and Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành International College of Arts and Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Công lập
| Code bưu điện | 813-8529 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1-1 Kasumigaoka, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Điện thoại | 092-692-3100 |
| Fax | 092-692-3219 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 20người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 19người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 18người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 42người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 45người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 5,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 285,130 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | International students receive a full waiver of the admission fee. Students with outstanding academic performance receive a full or partial (50%) tuition waiver. From the second year onwards, tuition waivers may continue based on semester-by-semester academic performance (based on data for students admitted between 2011 and 2026; application, admission, and tuition fees are subject to change). Miscellaneous fees vary by department: 285,060 yen for the Department of International Liberal Arts, Department of Environmental Science, and Department of Living Environment Science and Informatics; 285,130 yen for the Department of Food and Health Sciences. International students are required to live in the on-campus dormitory for the duration of their four-year enrollment (dormitory fees are 90,000 yen per semester; payment timing and amounts will be notified during enrollment procedures; a cleaning fee is required for the first semester of the first year). Please note that dormitory fees are scheduled to be revised for the 2027 academic year. In addition to the above, an educational enhancement fee (covering costs such as experiments, practical training, and qualification acquisition) is required; the amount varies by department. In addition to the above, a dormitory cleaning fee (charged at actual cost) is required. |
| Khoa | Department of International Liberal Arts |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 28 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 hoặc Toán 2 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Khoa | Department of Environmental Science, Department of Living Environment Science and Informatics |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 28 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Khoa | Department of Food and Health Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 28 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 13 tháng 08 năm 2026