Environmental Engineering | The University of Kitakyushu | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Environmental Engineering | The University of Kitakyushu | JPSS, trang chuyên...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Environmental Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về The University of Kitakyushu, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Foreign StudieshoặcNgành Economics and Business AdministrationhoặcNgành HumanitieshoặcNgành LawhoặcNgành Environmental Engineering, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Fukuoka  / Công lập

北九州市立大学 | The University of Kitakyushu

Environmental Engineering

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 808-0135
Địa chỉ liên hệ 1-1 Hibikino, Wakamatsu-ku, Kitakyushu-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admission Office, The 2nd Section of Educational Affairs
Điện thoại 093-695-3340
Fax 093-695-3358
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 21người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 13người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 19người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 19người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 423,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 131,260 Yên (Niên khóa 2017)
Ghi chú Admission fee and "Other expenses" are different for applicants who live in Kitakyushu City.
Khoa Chemical and Environmental Engineering, Mechanical Systems Engineering, Information and Media Engineering, Architecture, Life and Environmental Engineering
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh 11
Đề thi tuyển sinh cũ chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 23 tháng 2 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 15 tháng 3 năm 2018(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, In some cases, oral examination is conducted.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định See Remarks.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Japanese, Mathematics 2, Physics, Chemistry. Full points are 20 points at Japanese, 20 points at Science (Physics and Chemistry), 20 points at Mathematics. For Department of Life and Environment select 2 subjects from Physics, Chemistry, or Biology at Science.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 06 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học