Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Đại học > Fukuoka International University of Health and Welfare > Nursing
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka International University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health SciencehoặcNgành Nursing, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 814-0001 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-6-4 Momochihama, Sawara-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 092-832-1169 |
| Fax | 092-832-1167 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 900,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 505,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Ghi chú | The above fees are for the first year of study at the Faculty of Nursing. The fees for the second year and thereafter are 705,000 yen. "Other expenses" include experiment fees, facility and equipment fees, education supporters' association fees, and reserve funds for overseas training. If a student declines enrollment after completing the admission procedures, all fees except the admission fee will be refunded only if the student submits a notice of withdrawal by the deadline specified by the university. Prolonging of payment is not acceptable. |
| Khoa | Nursing |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | First Round |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 7 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 8 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 8 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, If you have taken other subjects than Japanese, the score will also be used as a reference. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | If you are applying from a country other than Japan, where EJU is not available, your application will be accepted only if you have taken JLPT N2 or higher within two years prior to your application and can submit a document certifying your score (limited to applicants residing in countries where EJU is not administered). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Second Round |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, If you have taken other subjects than Japanese, the score will also be used as a reference. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | If you are applying from a country other than Japan, where EJU is not available, your application will be accepted only if you have taken JLPT N2 or higher within two years prior to your application and can submit a document certifying your score (limited to applicants residing in countries where EJU is not administered). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Third Round |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, If you have taken other subjects than Japanese, the score will also be used as a reference. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | If you are applying from a country other than Japan, where EJU is not available, your application will be accepted only if you have taken JLPT N2 or higher within two years prior to your application and can submit a document certifying your score (limited to applicants residing in countries where EJU is not administered). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 06 năm 2026