Agro-Food Industry | Niigata Agro-Food University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Agro-Food Industry | Niigata Agro-Food University | JPSS, trang chuyên về thô...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Agro-Food Industry

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Niigata Agro-Food University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Agro-Food Industry, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Niigata  / Tư lập

新潟食料農業大学 | Niigata Agro-Food University

  • Agro-Food Industry

Agro-Food Industry

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 959-2702
Địa chỉ liên hệ 2416 Hiranedai, Tainai, Niigata Prefecture
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0254-28-9840
Fax 0254-28-9841
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 10người (Niên khóa 2026)
Số người thi tuyển 50người (Niên khóa 2025)
Số người trúng tuyển 46người (Niên khóa 2025)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 64người (Niên khóa 2026)
Số du học sinh tư phí của trường 64người (Niên khóa 2026)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2027)
Tiền nhập học 250,000 Yên (Niên khóa 2027)
Tiền học phí / năm 950,000 Yên (Niên khóa 2027)
Các khoản chi phí khác 400,000 Yên (Niên khóa 2027)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú The total tuition and fees for each subsequent year will be 1,450,000 yen.

There is a tuition reduction/exemption program available for international students.

【For students eligible for the Type II Tuition Reduction】
・First-year tuition and fees: 675,000 yen
・Tuition and fees for the second year and beyond: 725,000 yen

【For students eligible for the Type III Tuition Reduction】
・First-year tuition and fees: 1,012,500 yen
・Tuition and fees for the second year and beyond: 1,087,500 yen

The type of reduction/exemption granted will be determined comprehensively based on entrance examination results and the need for financial assistance.
Khoa Department of Agro-Food Science
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Overseas Type I
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 9 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 10 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 10 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 11 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral Examination in Japanese
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú <Application Criteria for Japanese Language Proficiency>
Equivalent to JLPT N2 / EJU score of 200
For details regarding application eligibility, please contact our university.
nyuusi@nafu.ac.jp

This is only available to applicants who are residing outside Japan at the time of application.
The examination will be conducted online.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 9 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 10 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 10 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 11 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Composition in Japanese (The composition topic will be announced on the day of the examination.)
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú <Japanese Language Proficiency Requirements for Application>
Equivalent to passing JLPT N2 or scoring 200 points on the EJU.
Please contact the university regarding eligibility requirements.
TEL: 0254-28-9840
Entrance examinations held in Japan are scheduled as follows:
Schedule B: December 18 (Sat); Schedule C: February 26 (Thu); Schedule D: March 11 (Wed).
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Overseas Type II
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 10 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 11 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 2 tháng 12 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral Examination in Japanese
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú <Application Criteria for Japanese Language Proficiency>
Equivalent to JLPT N2 / EJU score of 200
For inquiries regarding application eligibility, please contact our university.
nyuusi@nafu.ac.jp

Only those who are residing outside Japan at the time of application are eligible.
The examination will be conducted online.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 07 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học