Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shizuoka Đại học > University of Shizuoka > Pharmaceutical Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Shizuoka, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành Food and Nutritional ScienceshoặcNgành International RelationshoặcNgành Administration and Informatics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shizuoka / Công lập
| Code bưu điện | 422-8526 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 52-1 Yada, Suruga-ku, Shizuoka-shi, Shizuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Student Affair Section |
| Điện thoại | 054-264-5007 |
| Fax | 054-264-5199 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 366,600 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 124,840 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The term "residents of Shizuoka Prefecture" refers to individuals who, as of the first day of the month in which the admission procedures are carried out, have had a domicile continuously in Shizuoka Prefecture for one year or more from the same date one year prior. This includes the applicant, their spouse, or first-degree relatives. Residency is verified by a certificate of residence (juminhyo). Entrance Fee for Residents of Shizuoka Prefecture: 141,000 yen Miscellaneous expenses differ by department: ・Pharmaceutical Sciences Department (4-year program): 116,730 yen ・Pharmacy Department (6-year program): 124,840 yen This translation conveys the conditions for the discounted entrance fee and the differing miscellaneous expenses by department clearly and formally. Adjustments can be made depending on use context. |
| Khoa | Pharmaceutical Sciences, Medecinal Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for privately financed international students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Môn tự nhiên, Phỏng vấn, For Science, please take "Basic chemistry & Chemistry" and "Basic physics & Physics". |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL or TOEIC. (Test may be exempted in some cases.) |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 07 năm 2025