Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Đại học > Yokohama City University > Văn hóa quốc tế
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yokohama City University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Văn hóa quốc tếhoặcNgành giảng viên y tếhoặcNgành Khoa học dữ liệuhoặcNgành Kinh doanh quốc tếhoặcNgành Khoa Khoa học, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Công lập
| Code bưu điện | 236-0027 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 22-2 Seto, Kanazawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Điện thoại | 045-787-2055 |
| Fax | 045-787-2057 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 17người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 5người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 22,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 557,400 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 122,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Ghi chú | The amount of "Other expenses" above is for 2025. |
| Khoa | Department of International Liberal Arts |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students 1st term Recruitment |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Japanese (Listening and Reading Comprehension, Reading and Writing), Mathematics (course 1), "Japan and the World". You must take at least the average points in every subject and every field of Japanese. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | See Remarks (1). |
| Ghi chú | Additional points (10 points) awarded for English proficiency qualifications TOEFL iBT score of 90 or above, or IELTS (Academic Module) score of 7.0 or above. ※TOEFL iBT Home Edition is excluded from the additional points criteria. (1) Applicants must submit one of the following valid English test scores : A TOEFL-iBT score of 61 or above, a TOEIC (Listening & Reading) score of 600 or above, a GTEC (Test Edition or CBT) score of 1140 or above, EIKEN Grade Pre-1 or above, or an IELTS (Academic Module) score of 5.0 or above. (Only results taken from April 2023 onward are accepted.) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students 2nd term Recruitment |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Japanese (Listening and Reading Comprehension, Reading and Writing), Mathematics (course 1), "Japan and the World". You must take at least the average points in every subject and every field of Japanese. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | See Remarks (1). |
| Ghi chú | Additional points (10 points) awarded for English proficiency qualifications TOEFL iBT score of 90 or above, or IELTS (Academic Module) score of 7.0 or above. ※TOEFL iBT Home Edition is excluded from the additional points criteria. (1) Applicants must submit one of the following valid English test scores : A TOEFL-iBT score of 61 or above, a TOEIC (Listening & Reading) score of 600 or above, a GTEC (Test Edition or CBT) score of 1140 or above, EIKEN Grade Pre-1 or above, or an IELTS (Academic Module) score of 5.0 or above. (Only results taken from April 2023 onward are accepted.) |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 06 năm 2025