Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Cao học > Reiwa Health Sciences University > Graduate School of Health Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Reiwa Health Sciences University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Health Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 811-0213 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1-12 Wajirogaoka, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Academic Affairs Office, Admissions and Public Relations Section |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Division of Medical Health Sciences |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Prior consultation before application or participation in an information session for the Practical Nursing Course ( tentative translation / 実践看護学コース) is required.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 700,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 150,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,050,000 Yên |
| Ghi chú | Students enrolled in the Practical Nursing Course* (NP Training Program**) are required to pay an additional 200,000 yen per year for practical training and clinical practice fees. In addition, accommodation, transportation, and other expenses may be required for off-campus clinical training. *tentative translation / 実践看護学コース **tentative translation / NP養成プログラム |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 07 năm 2025









