Graduate Shcool of International Cooperation Studies | Kobe University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate Shcool of International Cooperation Studies | Kobe University(Cao họ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate Shcool of International Cooperation Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of LawhoặcEconomicshoặcMedicinehoặcHumanitieshoặcGraduate Shcool of International Cooperation StudieshoặcGraduate School of Human Development and EnvironmenthoặcMaritime ScienceshoặcSciencehoặcGraduate school of EngineeringhoặcGraduate school of Intercultural StudieshoặcGraduate School of Medicine(Myodani Campus)hoặcGraduate school of System InformaticshoặcGraduate School of Science, Technology and Innovation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hyogo  / Quốc lập

神戸大学 | Kobe University

Graduate Shcool of International Cooperation Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 657-8501
Địa chỉ liên hệ 2-1 Rokkodai-cho, Nada-ku, Kobe-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office, Graduate School of International Cooperation
Điện thoại 078-803-7267
Fax 078-803-7297
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Department of International Cooperation Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 112người
Trong đó số du học sinh tư phí 96người
Trong đó số du học sinh trao đổi 10người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 31 tháng 7 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2026 , Ngày 16 tháng 9 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 11 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Department of International Cooperation Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 39người
Trong đó số du học sinh tư phí 23người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 11 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 1 năm 2027
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2027
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2027
Phân loại hồ sơ SPECIAL COURSE FOR DEVELOPMENT POLICY
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 08 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học