International Studies and Regional Development | University of Niigata Prefecture(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

International Studies and Regional Development | University of Niigata Prefec...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > International Studies and Regional Development

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Niigata Prefecture, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các International Studies and Regional Development, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Niigata  / Công lập

新潟県立大学 | University of Niigata Prefecture

  • International Studies and Reg...

International Studies and Regional Development

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 950-8680
Địa chỉ liên hệ 471 Ebigase, Higashi-ku, Niigata-shi, Niigata
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office
Điện thoại 025-270-1311
Fax 025-364-3610
Đặc điểm khoa nghiên cứu Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Graduate School of International Studies and Regional Development
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Admission fee is 141,000 yen for students residing in Niigata prefecture.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 6 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 7 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 8 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 6 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 7 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 8 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 9 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 10 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 10 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 10 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2020
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 9 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 10 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 10 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 10 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 12 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2020 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2020
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 12 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2020 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 05 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học