Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Cao học > Tokyo Christian University > Graduate School of Theology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Christian University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Theology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 270-1347 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-301-5 Uchino, Inzai-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 0476-46-1131 |
| Fax | 0476-46-1405 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Division of Theological Studies |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)) |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 5người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 5người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 50,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 660,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 319,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,029,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết If you reside in the dormitory, additional fees for accommodation will be required in addition to tuition and other costs. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | General Admission 1st |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 11 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | General Admission 2nd |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 1 năm 2025 , Ngày 25 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Division of Theological Studies |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)) |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 50,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 630,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 296,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 926,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết If you reside in the university campus dormitory, additional accommodation fees will be required. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | November |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 11 năm 2024 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 8 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | November |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 11 năm 2024 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | January |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 18 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 1 năm 2025 , Ngày 25 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 8 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | January |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 18 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 1 năm 2025 , Ngày 25 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 08 năm 2024