Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ibaraki Cao học > National University Corporation Tsukuba University of Technology > Graduate School of Technology and Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về National University Corporation Tsukuba University of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Technology and Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ibaraki / Quốc lập
| Code bưu điện | 305-8520 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-3-15 Amakubo, Tsukuba-shi, Ibaraki |
| Bộ phận liên hệ | Support Office for Students with Hearing Impairments, Student Affairs Section |
| Điện thoại | 029-858-9333 |
| Fax | 029-858-9335 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Division of Industrial Technology, Division of Health Sciences, Division of Information and Communication Accessibility |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(The School is for the vision or hearing impaired. Major of industrial technique: Being impossible or significantly difficult to hear sounds less than 60 db, or to understand voice in daily life even with hearing aids. Major of Health science: The corrected visual acuity must be generally less than 0.3 in both eyes, or you must be impossible or significantly difficult to visually understand ordinary characters and shapes even with glasses, or be deemed to need of education with special ways such as Braille in the future. Major of Information and Communication Accessibility: no specific requirement.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 23 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 26 tháng 08 năm 2025