Graduate school of Psychological Sciences | Hiroshima International University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Psychological Sciences | Hiroshima International Universit...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate school of Psychological Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima International University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of NursinghoặcGrauate school of Medical Tchnology and Health Welfare ScienceshoặcGraduate school of Psychological ScienceshoặcGraduate school of Pharmaceutical Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hiroshima  / Tư lập

広島国際大学 | Hiroshima International University

Graduate school of Psychological Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 739-2695
Địa chỉ liên hệ 555-36 Kurosegakuendai, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 0823-70-4500
Fax 0823-70-4518
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Clinical Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 220,000 Yên
Tiền học phí / năm 700,000 Yên
Các khoản chi phí khác 16,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 936,000 Yên
Ghi chú If you do not hold "College Student" visa, you cannot get support for international students.
Prolonging of payments is not acceptable. If you cancel the admission and make designated procedures by the end of March, fees other than admission fee are refundable. Documents must be arrived by the end of March. Amount of "Other expenses" on and after the 2nd year is 15,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for General Students (Spring)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Working Adults (Spring)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
Chuyên ngành Clinical Psychology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 791,000 Yên
Các khoản chi phí khác 16,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,007,000 Yên
Ghi chú If you do not hold "College Student" visa, you cannot get support for international students.
Prolonging of payments is not acceptable. If you cancel the admission and make designated procedures by the end of March, fees other than admission fee are refundable. Documents must be arrived by the end of March. Amount of "Other expenses" on and after the 2nd year is 15,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for General Students (Fall)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 9 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Working Adults (Fall)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 9 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 10 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 10 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for General Students (Spring)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Working Adults (Spring)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 2 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 31 tháng 07 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học