Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ishikawa Cao học > Japan Advanced Institute of Science and Technology > Graduate School of Advanced Science and Technology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Japan Advanced Institute of Science and Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Advanced Science and Technology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ishikawa / Quốc lập
| Code bưu điện | 923-1292 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Asahidai, Nomi-shi, Ishikawa |
| Bộ phận liên hệ | Public Relations and Student Recruitment Office, Student Recruitment Section |
| Điện thoại | 0761-51-1966 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh. |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Division of Advanced Science and Technology, Division of Transdisciplinary Sciences |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Các điểm chú ý khác | Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Các điều khác(Prior approval from the academic supervisor is required for the special selection process for applicants residing overseas.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 294người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 267người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 1st intake: General Selection (for Advanced Science and Technology major and Transdisciplinary Sciences major) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 7 năm 2026 , Ngày 5 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd intake: General Selection (for Advanced Science and Technology major and Transdisciplinary Sciences major) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 7 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2026 , Ngày 18 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 10 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 3rd intake: General Selection (for Advanced Science and Technology major) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 28 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 9 tháng 1 năm 2027 , Ngày 10 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 1 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for Overseas Residents (For Division of Advanced Science and Technology, and Division of Transdisciplinary Sciences) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 2 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 1 năm 2027 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination (Advanced Science and Technology major) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 7 năm 2026 , Ngày 5 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for Overseas Residents (For Division of Advanced Science and Technology) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 5 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 7 năm 2026 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Division of Advanced Science and Technology, Division of Transdisciplinary Sciences |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Các điều khác(Please make an inquiry beforehand, if you do not have the certificate of Master degree.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 178người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 151người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | Additional Examination Information Enrollment Date: October 2026 Application Category: Special Selection for Overseas Residents (Division of Advanced Science and Technology) Deadline for Individual Qualification Screening: April 28, 2026 Application Period Start Date: May 11, 2026 Application Period End Date: May 29, 2026 (must be postmarked by this date) Announcement of Results: July 24, 2026 Notes on Schedule: Please inquire for schedule details Examination/Selection Method: Document screening, interview |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 1st intake: General Selection (for Advanced Science and Technology major, Transdisciplinary Sciences mojors) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 8 năm 2026 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 9 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd intake: General Selection (for Advanced Science and Technology major, Transdisciplinary Sciences major) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 ~ Ngày 18 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 1 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 3rd intake: General Selection (for Advanced Science and Technology major) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 28 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 2 năm 2027 ~ Ngày 12 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 3 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for Overseas Residents (For Division of Advanced Science and Technology, and Division of Transdisciplinary Sciences) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 2 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 1 năm 2027 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd intake: General Selection (for Advanced Science and Technology major) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 8 năm 2026 ~ Ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 9 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 1st intake: General Selection (for Advanced Science and Technology major) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 28 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 2 năm 2027 ~ Ngày 12 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 3 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) Các điều khác(As a principle, application for research students is premised on taking the regular entrance examination for the university.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 2người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 2người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Regarding the examination/selection process, the university may administer oral examinations or other similar measures if deemed necessary. |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 08 năm 2026









