Engineering | Niigata Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Engineering | Niigata Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên v...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Niigata Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Niigata  / Tư lập

新潟工科大学 | Niigata Institute of Technology

  • Engineering

Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 945-1195
Địa chỉ liên hệ 1719 Fujihashi, Kashiwazaki-shi, Niigata
Bộ phận liên hệ Admission and PR Office
Điện thoại 0257-22-8188
Fax 0257-22-8226
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Production Development Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 100,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,240,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,340,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 6 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 7 năm 2025 ~ Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 6 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 7 năm 2025 ~ Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 19 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 11 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 3rd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 2 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Production Development Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền học phí / năm 920,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 920,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 6 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 7 năm 2025 ~ Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 6 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 7 năm 2025 ~ Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 19 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 11 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students 3rd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 2 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 06 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học