Graduate school of Peace Studies | Hiroshima City University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Peace Studies | Hiroshima City University(Cao học) | JPSS,...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate school of Peace Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima City University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of International StudieshoặcGraduate school of Information ScienceshoặcGraduate school of ArtshoặcGraduate school of Peace Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hiroshima  / Công lập

広島市立大学 | Hiroshima City University

Graduate school of Peace Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 731-3194
Địa chỉ liên hệ 3-4-1 Oozuka Higashi, Asaminami-ku, Hiroshima-shi, Hiroshima
Bộ phận liên hệ Admissions Center
Điện thoại 082-830-1503
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Peace studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Các điều khác(Whether prior consultation with a prospective supervisor is required depends on the admission category. The "Higher Education Self-study Examination (高等教育自学考試)" of the People's Republic of China is not counted as part of the 16-year formal education curriculum. Interviews and oral examinations are conducted in Japanese or English.)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 423,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 22,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 981,230 Yên
Ghi chú Other expenses include the supporters' association fee and insurance premiums.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ General Intake (1st)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 12 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ General Intake (2nd)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 12 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Peace studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(Conducted primarily in Japanese (may be conducted in English depending on the applicant's circumstances).)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 423,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 3,620 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 962,420 Yên
Ghi chú Other expenses consist of insurance premiums.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ General Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 12 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 08 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học