Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Cao học > Ryukoku University > Economics
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Ryukoku University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinEconomicshoặcChương trình Sau đại học Ngành Văn họchoặcKhoa Luật Sau đại họchoặcBusiness AdministrationhoặcSociologyhoặcGraduate School of Advanced Science and TechnologyhoặcIntercultural CommunicationhoặcShin Buddhist StudieshoặcPolicy SciencehoặcAgriculturehoặcGraduate School of Psychology của Ryukoku University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Ryukoku University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 612-8577 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Ryukoku University Faculty of Economics Academic Affairs Office |
| Điện thoại | 075-645-7894 |
| Fax | 075-645-6444 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Economics |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể photocopy) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Các điều khác(To apply, you must have completed 15 years school education (including graduation from 3 years university in China), and stood for 1 year as a special international student in Faculty of Economics at Ryukoku University to take 32 credits or more. If you cannot take 32 credits until the graduation, your application eligibility will be canceled. For details, please make an inquiry.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 4người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 3người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 643,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 26,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 869,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết The information above pertains to students enrolling in the 2025 academic year. Details regarding application fees, admission fees, tuition, and other expenses for students enrolling in the 2026 academic year will be available in the Entrance Examination Guidelines for International Students (Undergraduate and Graduate School) for April 2026 Admission to Ryukoku University, scheduled to be issued in early August 2025. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission to Ryukoku University (Department Test Format: For Residents in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 5 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission to Ryukoku University (Department Test Format: For Residents Abroad) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission to Ryukoku University (Document Screening Format: For Residents in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 5 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission to Ryukoku University (Document Screening Format: For Residents Abroad) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission to Ryukoku University (English-based Degree Program: For Residents in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 5 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission to Ryukoku University (English-based Degree Program: For Residents Abroad) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Economics |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể photocopy) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(For details, please make an inquiry.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 2người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 2người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 643,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 26,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 869,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết The information above pertains to students enrolling in the 2025 academic year. Details regarding application fees, admission fees, tuition, and other expenses for students enrolling in the 2026 academic year will be available in the Entrance Examination Guidelines for International Students (Undergraduate and Graduate School) for April 2026 Admission to Ryukoku University, scheduled to be issued in early August 2025. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission (Department Test Format: For Residents in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 5 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission (Department Test Format: For Residents Abroad) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission (Document Screening Format: For Residents in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 5 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students for September 2025 Admission (Document Screening Format: For Residents Abroad) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2025