Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > Tokyo Gakugei University > Graduate school of Education
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Gakugei University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of EducationhoặcDoctoral Course, The United Graduate School of Education, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Quốc lập
| Code bưu điện | 184-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-1-1 Nukui Kita-machi, Koganei-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School Admissions Office |
| Điện thoại | 042-329-7203 |
| Fax | 042-329-7208 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Research and Development of Next Generation Japanese Educational System, Research and Development of Collaborative Educational Practices(Education by Artificial Intelligence, Clinical and Counseling Psychology, Collaborative Education) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Các điều khác(You can apply from inside and outside of Japan. However, an address and contact information in Japan are required. (A friend's are also acceptable.)) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 61người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 61người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | For details, please refer to the application guidelines below. https://www.u-gakugei.ac.jp/nyushi/shushi/index.html |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 , Ngày 19 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo học vị chuyên ngành |
| Chuyên ngành | Management for School Organization, Comprehensive Educational Practice, Japanese Language Education, Social Studies Education, Mathematics Education, Science Education, Music Education, Art and Craft Education, Calligraphy Education, Health and Physical Education, Technology and Technical Education, Home Economics Education, English Education, Informatics Education, Early Childhood Education, School Health Care and Education, Advancement of Special Support Education, Special Problem of School Education, International Education and Education for Students with Culturally and Linguistically Diverse Backgrounds, Environmental Education |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Các điều khác(You can apply from inside and outside of Japan. However, an address and contact information in Japan are required. (A friend's are also acceptable.)) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 12người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 12người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | For details, please refer to the application guidelines below. https://www.u-gakugei.ac.jp/nyushi/shushi/index.html |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 , Ngày 19 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 06 năm 2025