Graduate School of Engineering | Kyoto University of Advanced Science(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Engineering | Kyoto University of Advanced Science(Cao học...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto University of Advanced Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Trường cao học kinh tếhoặcGraduate School of Business AdministrationhoặcGraduate School of Humanities and Cultural ScienceshoặcGraduate School of Bioenvironmental SciencehoặcGraduate School of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kyoto  / Tư lập

京都先端科学大学 | Kyoto University of Advanced Science

Graduate School of Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 615-8577
Địa chỉ liên hệ 18 Gotanda-cho, Yamanouchi, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 075-406-9270
Fax 075-406-9278
Đặc điểm khoa nghiên cứu Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical and Electrical System Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Lệ phí thi 5,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 650,000 Yên
Các khoản chi phí khác 352,640 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,202,640 Yên
Ghi chú Amounts of fees are subject to change.
Examination fee of admission in April by selection of Japanese language standard is 35,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2021
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 12 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2021
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 2 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 4 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mechanical and Electrical System Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Lệ phí thi 5,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 650,000 Yên
Các khoản chi phí khác 353,770 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,203,770 Yên
Ghi chú Amounts of fees are subject to change.
Examination fee of admission in April by selection of Japanese language standard is 35,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2021
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 12 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2021
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 2 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 4 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 13 tháng 05 năm 2020

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học