Agriculture | Meijo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Agriculture | Meijo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Agriculture

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Meijo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LawhoặcBusinesshoặcScience and TechnologyhoặcAgriculturehoặcPharmaceutical scienceshoặcGraduate School of Urban SciencehoặcEconomicshoặcEnvironmental and Human ScienceshoặcHuman Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Aichi  / Tư lập

名城大学 | Meijo University

Agriculture

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 468-8502
Địa chỉ liên hệ 1-501, Shiogamaguchi, Tenpaku-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 052-832-1151(代)
Fax 052-834-1753
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Agricultural Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(Prior to submit your application inquire to the specialized supervisor.)
Số du học sinh của trường năm trước 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 620,000 Yên
Các khoản chi phí khác 220,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 970,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2019
Phân loại hồ sơ International Students (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 6 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 7 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 8 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 9 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 9 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 10 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 10 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 11 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 12 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 12 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Agriculture Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường năm trước 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 620,000 Yên
Các khoản chi phí khác 220,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 970,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2019
Phân loại hồ sơ International Students (Autumn)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 6 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 7 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 6 tháng 12 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 1 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 06 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học