Graduate school of Science & Engineering | Teikyo University of Science(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Science & Engineering | Teikyo University of Science(C...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate school of Science & Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Teikyo University of Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Science & EngineeringhoặcGraduate School of Medical Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Yamanashi  / Tư lập

帝京科学大学 | Teikyo University of Science

Graduate school of Science & Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 120-0045
Địa chỉ liên hệ 2-2-1 Senjusakuragi, Adachi-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 03-6910-3706
Fax 03-6910-3802
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Media & Information Systems, Biosciences, Animal Sciences, Environmental & Eco-material Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 33,000 Yên
Tiền nhập học 310,000 Yên
Tiền học phí / năm 800,000 Yên
Các khoản chi phí khác 410,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,520,000 Yên
Ghi chú The fees above do not include the accidental insurance for students, and below is required separately.
Major of Media & Information System, Biosciences and Environmental & Eco-material Engineering: 2,430 yen
Major of Animal Sciences: 3,690 yen

If you will resign to enter the university after the procedure for your admission, contact the Admission & PR Section at the Admissions Office by the designated date. For details, see the application guidelines.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 7 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 8 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 1 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 2 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Advanced Science & Technology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 33,000 Yên
Tiền nhập học 310,000 Yên
Tiền học phí / năm 800,000 Yên
Các khoản chi phí khác 410,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,520,000 Yên
Ghi chú The fees above do not include the accidental insurance for students, and below is required separately.
Major of Biosciences, Environmental & Eco-material Engineering, Media & Information Systems: 3,620 yen
Major of Animal Sciences: 5,380 yen

If you will resign to enter the university after the procedure for your admission, contact the Admission & PR Section at the Admissions Office by the designated date. For details, see the application guideline.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 7 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 8 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 9 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 1 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 2 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 16 tháng 08 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học