Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gunma Cao học > Gunma University > Science and Technology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Gunma University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcScience and TechnologyhoặcGraduate School of InformaticshoặcMedicinehoặc, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gunma / Quốc lập
| Code bưu điện | 376-8515 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-5-1 Tenjin-cho, Kiryu-shi, Gunma |
| Bộ phận liên hệ | Admission and Graduate School Office, Faculty of Science and Technology |
| Điện thoại | 0277-30-1037 |
| Fax | 0277-30-1061 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Science and Technology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2023 | 62người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 56người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2023 |
| Phân loại hồ sơ | October Admission (General, Working Adults, International Students) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 14 tháng 6 năm 2023 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 7 năm 2023 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 7 năm 2023 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 8 năm 2023 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2023 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | April Admission, Summer Examination (General, Working Adults, International Students) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 14 tháng 6 năm 2023 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 7 năm 2023 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 7 năm 2023 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 8 năm 2023 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2023 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | April Admission, Winter Examination (International Students) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 2 tháng 11 năm 2023 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 11 năm 2023 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 11 năm 2023 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 12 năm 2023 ~ Ngày 15 tháng 12 năm 2023 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 1 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Science and Technology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2023 | 42người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 37người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | October Admission (International Students) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 4 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 5 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 5 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 6 năm 2024 ~ Ngày 14 tháng 6 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 7 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2023 |
| Phân loại hồ sơ | October Admission, Summer Examination (General, Working Adults, International Students) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 14 tháng 6 năm 2023 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 7 năm 2023 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 7 năm 2023 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 8 năm 2023 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2023 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | April Admission, Summer Examination (General, Working Adults, International Students) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 14 tháng 6 năm 2023 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 7 năm 2023 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 7 năm 2023 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 8 năm 2023 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2023 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Winter Examination (General, Working Adults, International Students) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 2 tháng 11 năm 2023 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 11 năm 2023 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 11 năm 2023 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 12 năm 2023 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 1 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2024 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 22 tháng 1 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 2 năm 2024 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 3 năm 2024 ~ Ngày 5 tháng 3 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 3 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 05 năm 2024