Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > Soka University > Graduate school of Science and Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Soka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EconomicshoặcLawhoặcGraduate School of LettershoặcGraduate school of Science and EngineeringhoặcTeacher EducationhoặcGraduate School of International Peace StudieshoặcGraduate School of Education, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 192-8577 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-236 Tangi-cho, Hachioji-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Faculty of Science and Engineering, Academic Affairs Division, Graduate School |
| Điện thoại | 042-691-9400 |
| Fax | 042-691-9311 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh., Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Information Systems Science, Biosciences, Environmental Engineering for Symbiosis |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Lệ phí thi | 33,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 790,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 385,500 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,375,500 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (Spring enrolment) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 10 năm 2026 ~ Ngày 31 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 11 năm 2026 |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (Fall enrollment) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 5 năm 2027 ~ Ngày 15 tháng 5 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 5 năm 2027 |
| Ghi chú về lịch thi | Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể. |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Information Systems Science, Biosciences, Environmental Engineering for Symbiosis |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Lệ phí thi | 33,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 650,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 395,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,245,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (Spring enrollment) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 10 năm 2026 ~ Ngày 31 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 11 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (Fall enrollment) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 5 năm 2027 ~ Ngày 15 tháng 5 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 5 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 08 năm 2026