Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > International Christian University (ICU) > Graduate School of Arts and Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International Christian University (ICU), và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Arts and Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 181-8585 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-10-2 Osawa, Mitaka-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School Office Group |
| Điện thoại | 0422-33-3231 |
| Fax | 0422-33-3688 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Education and Psychology, Public Policy and Social Research, Comparative Culture, Natural Sciences |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Các điều khác(For details, please refer to the application guidelines for the relevant academic year.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 58người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 906,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 345,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,551,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Other expenses for Natural Sciences major: 459,000 yen. There are scholarship and assistance programs available. ICU Torch Relay Graduate School Freshmen Scholarship (MA) Japanese Government (MEXT) Scholarship for International Students ICU International Student Scholarship (MA) The number of enrolled international students includes privately-financed and government-financed students, Rotary Peace Fellowship Scholars, and JDS Program Scholars. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Autumn Enrollment |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Spring Enrollment |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | September Enrollment |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 3 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 5 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Arts and Sciences |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Prior informal consent of the supervisor is required. The applicants must have sufficient Japanese and English language skills for the research.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 28người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 420,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 345,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,065,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết ■ Various Incentive Grants ・Graduate School Student Conference Presentation Incentive Grant (30,000 yen per presentation; up to three times within the standard period of study for doctoral students in the Doctoral Program) ・Graduate School Doctoral Program Student Research Incentive Grant (127,000 yen per year) The number of enrolled international students includes government-sponsored international students. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Autumn Enrollment |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Spring Enrollment |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | September Enrollment |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 3 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 5 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 09 năm 2025