Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > Aoyama Gakuin University > Professional Graduate School of International Management
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Aoyama Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of LiteraturehoặcEconomicshoặcLawhoặcBusiness AdministrationhoặcInternational Politics, Economics and CommunicationhoặcScience and EngineeringhoặcProfessional Graduate School of International ManagementhoặcGraduate School of Professional AccountaryhoặcEducation, Psycology and Human StudieshoặcCulture and Creative StudieshoặcGraduate School of Social Informatics, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 150-8366 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-4-25 Shibuya, Shibuya-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Academic Affairs Office of Professional Graduate Schools |
| Điện thoại | 03-3409-8025 |
| Fax | 03-3409-8573 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | International Management Science |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(It is advisable to meet with the advisor of your choice through the Professional Graduate School Academic Affairs Division before applying.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 290,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 435,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 325,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,050,000 Yên |
| Ghi chú | Total expenses (First Year) are for students to have entered in 2025. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 05 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 05 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo học vị chuyên ngành |
| Chuyên ngành | International Management |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 37người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 37người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 290,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 1,053,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 525,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,868,000 Yên |
| Ghi chú | Total expenses (First Year) are for students to have entered in 2025. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 08 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 ~ Ngày 19 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 06 tháng 12 năm 2025 ~ Ngày 07 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 3 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 05 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 ~ Ngày 01 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 05 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 05 năm 2025