Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Yamagata Cao học > Yamagata University > Graduate School of Agricultural Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yamagata University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Science and EngineeringhoặcMedicinehoặcGraduate School of Agricultural ScienceshoặcGraduate School of Creative Studies in Society and CulturehoặcProfessional School of EducationhoặcGraduate School of Organic Materials Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Yamagata / Quốc lập
| Code bưu điện | 997-8555 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-23 Wakaba-machi, Tsuruoka-shi, Yamagata |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Tsuruoka Campus |
| Điện thoại | 0235-28-2808 |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Agricultural Science Major |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Before submitting your application documents, please consult your desired faculty supervisor regarding your intended research topic and other matters related to supervision.) |
| Ghi chú | For details, please refer to the application guidelines posted on the Yamagata University Faculty of Agriculture "Admissions Information" website. Yamagata University Faculty of Agriculture "Admissions Information" Website https://www.tr.yamagata-u.ac.jp/exam.html |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination of Recommendation for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination of Recommendation for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination of Recommendation for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 06 năm 2025