Technology | Kanagawa Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Technology | Kanagawa Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên v...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Technology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanagawa Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Technology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kanagawa  / Tư lập

神奈川工科大学 | Kanagawa Institute of Technology

  • Technology

Technology

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 243-0292
Địa chỉ liên hệ 1030 Shimo-Ogino, Atsugi-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Admission Office, Department of Academic Affairs
Điện thoại 046-291-3000
Fax 046-291-3001
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Electrical and Electronic Engineering, Applied Chemistry and Bioscience , Mechanical Systems Engineering, Information and Computer Sciences, Robotics and Mechatronics Systems
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 9người
Trong đó số du học sinh tư phí 9người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 600,000 Yên
Các khoản chi phí khác 38,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 838,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ S schedule
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 5 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 5 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 5 năm 2021 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 6 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 6 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ A schedule
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 8 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 8 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 8 năm 2021 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ B schedule
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 1 năm 2022
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 2 năm 2022 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Electronics and Electrical Engineering, Applied Chemistry and Bioscience, Mechanical Systems Engineering, Information and Computer Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy))
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Các điều khác(Please make an inquiry for details.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 600,000 Yên
Các khoản chi phí khác 38,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 838,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ A schedule (Applicants completed Master's course)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 8 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 8 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 8 năm 2021 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ A schedule (Applicants not completed Master's course)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 8 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 8 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 8 năm 2021 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2021 , Ngày 22 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 9 năm 2021 , Ngày 4 tháng 3 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ B schedule
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 1 năm 2022
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 2 năm 2022 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 15,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 600,000 Yên
Các khoản chi phí khác 38,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 838,000 Yên

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 06 năm 2021

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học