Engineering | Nippon Institute of Technology Graduate School of Management of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Engineering | Nippon Institute of Technology Graduate School of Management of...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nippon Institute of Technology Graduate School of Management of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EngineeringhoặcGraduate School of Management of Technology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

日本工業大学大学院 | Nippon Institute of Technology Graduate School of Management of Technology

Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 345-8501
Địa chỉ liên hệ 4-1-1 Gakuendai, Miyashiro-machi, Minami Saitama-gun, Saitama
Bộ phận liên hệ Academic Affairs Office
Điện thoại 0480-34-4111
Fax 0480-33-7527
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Environmental Symbiotic System, Mechanical Systems Engineering, Electronics,Information and Media Engineering, Architecture and Building Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Applicants who wish to take Special Examination for Working Adults are required to consult with Admissions Office beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 9người
Trong đó số du học sinh tư phí 9người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 993,000 Yên
Các khoản chi phí khác 21,960 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,214,960 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
For the Spring 2026 Entrance Examination for the Master’s Course, in addition to passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 or higher, applicants are required to submit scores from English proficiency tests such as TOEIC Listening & Reading or the EIKEN test.

Applicants to the Master's Course in the Department of Architectural Design who wish to take the foreign language examination using the university’s own written test are exempt from submitting scores from TOEIC Listening & Reading, EIKEN, or other external English proficiency tests.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2025
Phân loại hồ sơ General Examination (Autumn)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2025
Phân loại hồ sơ Special Examination for Working Adults (Autumn)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Examination (1st intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Examination for Working Adults (1st intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Examination (2nd intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Examination for Working Adults (2nd intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Environmental Symbiotic System, Mechanical Systems Engineering, Electronics,Information and Media Engineering, Architecture and Building Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(Applicants who wish to take Special Examination for Working Adults are required to consult with Admissions Office beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 993,000 Yên
Các khoản chi phí khác 16,960 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,209,960 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2025
Phân loại hồ sơ General Examination (Autumn)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2025
Phân loại hồ sơ Special Examination for Working Adults (Autumn)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Examination (1st intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Examination for Working Adults (1st intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Examination (2nd intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Examination for Working Adults (2nd intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 09 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học