Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Iwate Cao học > Iwate University > United Graduate School of Agricultural Sciences (UGAS)
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Iwate University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Arts and Sciences - Division of Interdisciplinary Cultural StudieshoặcGraduate School of EducationhoặcScience and EngineeringhoặcGraduate School of Arts and Sciences - Division of AgriculturehoặcUnited Graduate School of Agricultural Sciences (UGAS)hoặcGraduate School of Arts and Sciences - Division of Regional Innovation and ManagementhoặcGraduate School of Arts and Sciences - Division of Science and EngineeringhoặcGraduate School of Veterinary Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Iwate / Quốc lập
| Code bưu điện | 020-8550 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-18-8 Ueda, Morioka-shi, Iwate |
| Bộ phận liên hệ | Group of the United Graduate School of Agricultural Sciences |
| Điện thoại | 019-621-6249 |
| Fax | 019-621-6248 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh. |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Bioproduction Science, Bioresources Science, Regional Environment Creation |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 46người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 40người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết A bank transfer fee is required in addition to the application fee. Admission fee and tuition are subject to change. Introduced dual degree program entrance examination with University of Saskatchewan, Canada from October Admission in 2014. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for General / Working Adults / Dual Ph.D. Program |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for General / Working Adults (1st intake) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for General / Working Adults / Dual Ph.D. Program (2nd intake) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Pre-Arrival Entrance Examination (You are not required to come to Japan to take the examination.) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 11 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 6 năm 2025 ~ Ngày 13 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Pre-Arrival Entrance Examination (You are not required to come to Japan to take the examination.) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 19 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 20 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2025









