Graduate School of Engineering | Hokkaido University of Science(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Engineering | Hokkaido University of Science(Cao học) | JP...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokkaido University of Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate School of Health ScienceshoặcGraduate School of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hokkaido  / Tư lập

北海道科学大学 | Hokkaido University of Science

Graduate School of Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 006-8585
Địa chỉ liên hệ 15-4-1 Maeda7jo, Teine-ku, Sapporo-shi, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 011-688-2381
Fax 011-688-2392
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Electrical and Electronic Engineering, Information Engineering, Architecture, Civil and Environmental Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(Prior approval from academic advisor is required (Consultation with the university is possible if necessary))
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 760,000 Yên
Các khoản chi phí khác 53,300 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,013,300 Yên
Ghi chú ・A preliminary review of application qualifications will be conducted, so please contact the Admissions and Public Relations Office about the details approximately one month before the start of application acceptance.

・If the enrollment capacity is filled during the [First Round] exam, the [Second Round] exam may not be conducted.

Be sure to check the 2026 Graduate School Admission Guidelines for details. Digital brochure: https://www.hus.ac.jp/entrance/pamphlet/
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Master's Program General Entrance Examination [First]
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Master's Program General Entrance Examination [Second]
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Master's program Entrance examination for Adult [First]
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Master's program Entrance examination for Adult [Second]
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(Prior approval from academic advisor is required (Consultation with the university is possible if necessary).)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 760,000 Yên
Các khoản chi phí khác 53,300 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,013,300 Yên
Ghi chú To conduct a preliminary examination of application eligibility, please contact the Admissions Promotion Section for details approximately one month before the application acceptance starts. The number of applicants for the general doctoral program entrance examination also includes adult admissions.
Please be sure to check the 2026 Graduate School Student Recruitment Guidelines for details.

Digital pamphlet: https://www.hus.ac.jp/entrance/pamphlet/
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Doctoral Program General Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Doctoral Program for Working Adults
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 06 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học