Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Cao học > Hokkaido University of Science > Graduate School of Pharmaceutical Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokkaido University of Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate School of Health ScienceshoặcGraduate School of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Tư lập
| Code bưu điện | 006-8585 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 15-4-1 Maeda7jo, Teine-ku, Sapporo-shi, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 011-688-2381 |
| Fax | 011-688-2392 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Clinical Pharmacy |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) Các điều khác(Prior approval from the academic advisor is required (consultation with the university is possible if needed).) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 840,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 53,300 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,093,300 Yên |
| Ghi chú | ・Hold a Japanese pharmacist license or are expected to obtain it after taking the 2026 national pharmacist exam. ・Are advised to contact the Admissions Public Relations Section about a preliminary eligibility screening approximately one month before the start of application acceptance. ・Note that if the enrollment capacity is met during the [early application period], [late applications] may not proceed. ・Understand that the recruitment quota for the general entrance examination for doctoral programs includes adult education admissions. For more specific information, make sure to refer to the "2026 Graduate School Student Recruitment Guide." You can also explore the digital pamphlet for further details. https://www.hus.ac.jp/entrance/pamphlet/ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination for Doctoral Programs [1st] |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 7 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination for Doctoral Programs [2nd] |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 11 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Doctoral Programs' Entrance Examination for Working Adults [1st] |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 7 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Doctoral Programs' Entrance Examination for Working Adults [2nd] |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 11 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 06 năm 2025