Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Cao học > Sapporo University > Regional and Cultural Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Sapporo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Regional and Cultural Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Tư lập
| Code bưu điện | 062-8520 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 7-3-1 Nishioka 3-jo, Toyohira-ku, Sapporo-shi, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School Division, Educational Affairs Office |
| Điện thoại | 011-852-9128(直通) |
| Fax | 011-856-5671 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Cultural Studies |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Các điều khác(Must possess proficiency equivalent to JLPT Level 1, a score of 280 or higher on the "Japanese" section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or a score of 700 or higher on the Practical Japanese Test (実用日本語検定).) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 1người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 1người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 150,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 560,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 100,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 810,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết A separate annual supporters' association fee of 10,000 yen is required for the first year. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | [First Term] General Entrance Examination |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 22 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Admissions by Recommendation for International Students from Overseas Partner Institutions |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 22 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 11 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | [First Term] General Entrance Examination for International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 22 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | [Second Term] General Entrance Examination |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | [Second Term] General Entrance Examination for International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 08 năm 2026