Graduate School of Halth and Environmental Sciences | Fukuoka Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Halth and Environmental Sciences | Fukuoka Women'...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Halth and Environmental Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Social ScienceshoặcGraduate School of Halth and Environmental Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Fukuoka  / Công lập

福岡女子大学 | Fukuoka Women's University

Graduate School of Halth and Environmental Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 813-8529
Địa chỉ liên hệ 1-1-1 Kasumigaoka, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admissions Center
Điện thoại 092-692-3100
Fax 092-692-3219
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Graduate School of Health and Environmental Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữHoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants should contact with their desirable academic supervisor before applying, and produce Research Request Report.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 520,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,055,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission Fee
Residents in Fukuoka prefecture: 282,000 yen
Residents in outside f Fukuoka prefecture: 520,000 yen
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2026
Phân loại hồ sơ Selection by Self Recommendation
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Selection by Self Recommendation
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 12 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Health and Environmental Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants should contact with their desirable academic supervisor before applying, and produce Research Request Report.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 520,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,055,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission Fee
Resident in Fukuoka Province: 282,000 yen
Resident in outside of Fukuoka Province, 520,000 yen

Admission fee is exempted for those applicants continuing to Doctoral program after successful completion of Master's program at Fukuoka Women's University.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 12 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 08 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học