Health and Environmental Sciences | Fukuoka Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Health and Environmental Sciences | Fukuoka Women's University(Cao h...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Health and Environmental Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Social ScienceshoặcHealth and Environmental Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Fukuoka  / Công lập

福岡女子大学 | Fukuoka Women's University

Health and Environmental Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 813-8529
Địa chỉ liên hệ 1-1-1 Kasumigaoka, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Planning Center for Educational Affairs
Điện thoại 092-661-2417
Fax 092-661-2415
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health and Environmental Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Applicants should contact with their desirable academic supervisor before applying, and produce Research Request Report.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 520,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,055,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission Fee
Residents in Fukuoka prefecture: 282,000 yen
Residents outside Fukuoka prefecture: 520,000 yen
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ Self Recommendation Selection
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 6 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 7 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ Summer Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 7 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 7 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 8 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Self Recommendation Selection
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 6 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 7 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Summer Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 6 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 7 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 7 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 8 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Spring Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 12 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Health and Environmental Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 520,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,055,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2018
Phân loại hồ sơ Summer Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 7 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 7 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 8 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Summer Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 7 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 7 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 8 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Spring Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 12 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 05 năm 2020

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học