Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Đại học > Yokohama University of Pharmacy > Pharmacy
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yokohama University of Pharmacy, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Pharmacy, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Tư lập
| Code bưu điện | 245-0066 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 601 Matano-sho, Totsuka-ku, Yokohama-shi, Kanagawa |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 045-854-2345 |
| Fax | 045-851-1413 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 17người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 10người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 25người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 25người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 15,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 400,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,350,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 600,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | A parental support association fee of 12,000 yen is required separately. The above amount applies to the six-year program. For the four-year program, the tuition fee is 1,150,000 yen, and the miscellaneous expense fee (facilities enhancement fee) is 400,000 yen. |
| Khoa | Department of Health Pharmacy, Department of Clinical Pharmacy, Department of Kampo Pharmacy, Department of Pharmaceutical Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Phát hồ sơ miễn phí tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Required subject: Science "Basic Chemistry, Chemistry", Elective subject: (choose one) "Basic Biology, Biology" / Foreign language "English" / Mathematics "Mathematics I, II, A, B" |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Total 200 points or above |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants may apply if they satisfy either the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) or the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) requirement. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Required subject: Science "Basic Chemistry, Chemistry", Elective subject: (choose one) "Basic Biology, Biology" / Foreign language "English" / Mathematics "Mathematics I, II, A, B" |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants may apply if they satisfy either the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) or the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) requirement. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 06 năm 2026