Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hiroshima Đại học > Prefectural University of Hiroshima > Bioresource Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Prefectural University of Hiroshima, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Regional DevelopmenthoặcNgành Bioresource Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hiroshima / Công lập
| Code bưu điện | 734-8558 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1-71 Ujina-Higashi, Minami-ku, Hiroshima-shi, Hiroshima |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 082-251-9540 |
| Fax | 082-251-9545 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 6người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 9người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 8người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 15người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 15người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 394,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | ・ The total number of International students enrolled and the number of privately funded International students enrolled include those before the reorganization (Faculty of Life Environment). ・ The admission fee for those who have an address in Hiroshima Prefecture is 282,000 yen.(Meaning of a person in Hiroshima prefecture is a person having address in Hiroshima prefecture more than one year continuously as of 1st of month performing admission procedure.) In addition, the Faculty of Bio resources and Science requires a separate facility cost (annual sum of 15,600 yen) . |
| Khoa | Department of Local Resources, Department of Life and Environmental Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Please refer to application guidelines. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Please refer to application guidelines. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 09 năm 2025