Life Sciences | Asahikawa University Junior College | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Life Sciences | Asahikawa University Junior College | JPSS, trang chuyên về t...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Life Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Asahikawa University Junior College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Life ScienceshoặcNgành Preschool Education, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học ngắn hạn Hokkaido  / Tư lập

旭川大学短期大学部 | Asahikawa University Junior College

Life Sciences

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 079-8501
Địa chỉ liên hệ 3-23-1-9 Nagayama, Asahikawa-shi, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Admissions and Public Relations Section
Điện thoại 0120-48-3124
Fax 0166-48-8718
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 25,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền nhập học 180,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 750,000 Yên (Niên khóa 2018)
Các khoản chi phí khác 236,500 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú Other expenses varies according to the major.
Major if Food and Nutrition, Department of Life 236,500 yen
Mjor of Life Welfare, Department of Life 214,500 yen
Khoa Life Welfare, Food and Nutrition
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Foreign Students Examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 28 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, over 200 points
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi tiếng Anh Sử dụng thành tích TOEFL
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Eligibility for Application:
Those who don't have Japanese nationality, be over 18 years old on April 1st, 2018 and fulfill all of the following requirements;
1)have completed the required twelve years of formal education in a foreign country or redognized same qualification by the Ministry of Education.
2)have college status of residence or be able to get is at the time of entrance.
3)got over 200 points in Japanese examination of EJU or level 2 or above in JLPT.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 08 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học