Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > University of Hyogo > School of Economics and Management
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Hyogo, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành School of Economics and ManagementhoặcNgành School of Social Information SciencehoặcNgành EngineeringhoặcNgành SciencehoặcNgành Human Science and EnvironmenthoặcNgành Nursing Art and Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Công lập
| Code bưu điện | 651-2197 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 8-2-1 Gakuen-nishimachi, Nishi-ku, Kobe-shi, Hyogo |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs Office, Kobe Campus |
| Điện thoại | 078-794-6179 |
| Fax | 078-794-6172 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Có ngành đại học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 30người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 121người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 47người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 163người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 139người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 129,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The number of students to be admitted to the Economics and Business Administration Courses is limited. The enrollment capacity for the Global Business Course (September admission) is 30 students. The above enrollment capacity, the number of applicants and successful candidates from the previous year, and the number of international students for the current year are totals for the Economics Course, Business Administration Course, and Global Business Course combined. The payment amounts are provisional estimates. |
| Khoa | Economics Course, Buisiness Administration Course |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 10 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai cho đối tượng cá nhân |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students (Economics Course, Buisiness Administration Course) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Toán, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | On EJU, please take the following 3 subjects. 1. Japanese as a Foreign Language 2. Mathematics (course 1 or 2) 3. Science (2 subjects) or "Japan and the World" |
| Khoa | Global Business Course |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Applicants must meet the prescribed minimum scores of English proficiency examinations to be eligible to apply. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Number of students to be admitted: 30 (for the 2026 academic year). Details will be posted on the website around August 2025. (Please check the website for information on examination dates, announcement of results, etc.) URL: https://www.u-hyogo.ac.jp/english/index.html |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 07 năm 2025