Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Oita Đại học > Nippon Bunri University > Business and Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nippon Bunri University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EngineeringhoặcNgành Business and EconomicshoặcNgành Health and Medical Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Oita / Tư lập
| Code bưu điện | 870-0397 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1727 Ichigi, Oita-shi, Oita |
| Bộ phận liên hệ | International Exchange Office |
| Điện thoại | 097-524-2716 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 38người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 38người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 680,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 401,320 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | ※ If there is a revision of tuition fees or other payments at the time of admission or during enrollment, or if a price adjustment due to inflation occurs, it will be announced separately. 【Special Scholarship Program for Privately-Funded International Students】 Based on the entrance examination results, successful applicants who meet the university’s specified criteria will be granted one of the following scholarship ranks: ≪International Student Scholarship A≫ ・80% tuition reduction for the year of enrollment Eligible applicants are those who have obtained the JLPT N1 or an equivalent score of 700 on the J.TEST (A–C level), conducted by the Japan Educational Exchanges and Services (JEES), at the time of application (must have been obtained within two years prior to the entrance exam), and who meet the required standards in interview and written examinations. ≪International Student Scholarship B≫ ・60% tuition reduction for the year of enrollment Eligible applicants are those who have obtained the JLPT N2 or an equivalent score of 600 on the J.TEST (A–C level), conducted by JEES, at the time of application (must have been obtained within two years prior to the entrance exam), and who meet the required standards in interview and written examinations. ≪International Student Scholarship C≫ ・30% tuition reduction for the year of enrollment Granted to applicants who meet the required standards in interview and written examinations. ※ This program is intended for privately-funded international students. ※ In addition to the scholarship awards above, there is a “General Admission” category. ※ These tuition reductions apply only to the year of enrollment. A similar scholarship program is available during enrollment. For details, please contact the International Exchange Office. ※ The tuition reduction will be applied separately to the first and second semesters. ※ In principle, if a student transfers to a different faculty or department, takes a leave of absence, or makes similar changes after enrollment to the department where the scholarship was awarded, the scholarship eligibility will no longer be valid. |
| Khoa | Business and Economics |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Entrance Examination / International Student Transfer Examination [1st Term] |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Entrance Examination / International Student Transfer Examination [2nd Term] |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | International Student Entrance Examination / International Student Transfer Examination [Overseas Admission] |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | 2025Hạ tuần tháng 10 ~ 2025Hạ tuần tháng 11 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | 2025Thượng tuần tháng 11 ~ 2025Thượng tuần tháng 12 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | 2025Hạ tuần tháng 12 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | ・Test Venues: China (Beijing or Qingdao), South Korea (Seoul) ※Details such as the test date and time for the overseas admission will be provided separately after the application is submitted. ※Please note that the test locations for the overseas admission may change depending on the number of applicants. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 07 năm 2025








