Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Đại học > Nishinippon Institute of Technology > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nishinippon Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EngineeringhoặcNgành Design, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 800-0394 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-11 Aratsu, Kanda-machi, Miyako-gun, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admission & PR Office |
| Điện thoại | 0120-231491 |
| Fax | 0930-23-8946 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 4người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 16người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 16người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 820,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 456,100 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | 1. The recruitment capacity is the total number of all faculties (Faculty of Engineering, Faculty of Design). 2. For the tuition refund by the application for withdraw after completed admission procedure, only those who have filed tuition reimbursement procedures by March 31 will be returned the amount paid after deducting the admission fee from the existing payment. 3. Those who are eligible for the "International students tuition reduction rules" need to submit a tuition reduction application. |
| Khoa | Department of Integrated System Engineering, Mechanical Engineering Course, Electrical and Information Engineering Course, Civil and Environmental Engineering Course, Department of Information Manager |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students (Recommendation) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Toán, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1, See Remarks* below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Remarks* As for EJU, choose two subjects from "Mathematics (Course 2)", "Comprehensive Subjects", and "Japanese". *Applicants who have not taken the 2025 Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) will be required to take a basic academic skills test at this university. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students (General) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 9 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 2 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 08 năm 2025