Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Đại học > Chikushi Jogakuen University > Humanities
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chikushi Jogakuen University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 818-0192 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-12-1 Ishizaka, Dazaifu-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 092-925-3591 |
| Fax | 092-928-6252 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 10người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 8người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 20người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 20người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 16,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 150,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Ghi chú | Tuition (Department of Humanities; Department of Psychology and Collaboration; Department of Education and Social Welfare – Social Welfare Major): 720,000 yen Tuition (Department of Education and Social Welfare – Elementary Education and Childcare Major): 750,000 yen Miscellaneous Fees (Department of Humanities; Department of Psychology and Collaboration; Department of Education and Social Welfare – Social Welfare Major): 319,160 yen Miscellaneous Fees (Department of Education and Social Welfare – Elementary Education and Childcare Major): 327,160 yen |
| Khoa | Department of Humanities, Department of Psychology and Collaboration, Department of Education and Social Welfare |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Ghi chú | [General Entrance Examination (General)] (1) Applicants must have completed (or be expected to complete) a curriculum equivalent to 12 years of school education in Japan (6 years of elementary school, 3 years of junior high school, and 3 years of high school). (2) Applicants must have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) administered by the Japan Student Services Organization (JASSO)—specifically the "Japanese as a Foreign Language" and "Japan and the World" (test language: Japanese) subjects—or the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at the N2 level or higher. (3) Applicants must not hold Japanese nationality and must possess—or be able to obtain by the time of enrollment—a "Student" status of residence as defined by the Immigration Control and Refugee Recognition Act. * Please contact us regarding the "Designated School Recommendation (Japanese Language Education Institutions)" and "General Entrance Examination (Designated School Recommendation)" categories. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 1 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Ghi chú | [General Admission (General)] *The second application period is open only to applicants currently residing in Japan. (1) Applicants must have completed (or be expected to complete) a curriculum equivalent to 12 years of school education in Japan (6 years of elementary school, 3 years of junior high school, and 3 years of high school). (2) Applicants must have taken either the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) administered by the Japan Student Services Organization (JASSO)—specifically the "Japanese as a Foreign Language" and "Japan and the World" (test language: Japanese) subjects—or the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at the N2 level or higher. (3) Applicants must not hold Japanese nationality and must possess—or be able to obtain by the time of enrollment—a "Student" status of residence as defined by the Immigration Control and Refugee Recognition Act. *Please contact us regarding [Designated School Recommendation (Japanese Language Education Institutions)] and [General Admission (Designated School Recommendation)]. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 08 năm 2026