Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Đại học > Seinan Gakuin University > Faculty of Theology
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Seinan Gakuin University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Faculty of Foreign Language StudieshoặcNgành Faculty of CommercehoặcNgành Faculty of EconomicshoặcNgành Faculty of LawhoặcNgành Faculty of Human ScienceshoặcNgành Faculty of Intercultural StudieshoặcNgành Faculty of Theology của Seinan Gakuin University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Seinan Gakuin University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 814-8511 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 6-2-92 Nishijin, Sawara-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Điện thoại | 092-823-3366 |
| Fax | 092-823-3388 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 1người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 750,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 274,160 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | In addition to the above, fees for experiments, practical exercises, and other activities related to your department's courses will be charged after enrollment. Tuition fees may be revised during your period of study. |
| Khoa | Department of Theology |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 23 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Essay in Japanese |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, 240 points or above (full points: 450) |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Applicants must have taken EJU or passed N1 of JLPT. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 07 năm 2025