Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Kyoto University > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Kyoto iUPhoặcNgành International Civil Engineering Program, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Quốc lập
| Code bưu điện | 615-8530 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | "Kyoto University, Katsura Campus, Nishikyo Ward, Kyoto City, Kyoto Prefecture" |
| Bộ phận liên hệ | Office for International Students, Academic Affairs Division, Graduate School of Engineering |
| Điện thoại | 075-383-2050 |
| Fax | 075-383-2038 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 116người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 96người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Admission and tuition fees are subject to revision at the time of admission and after enrollment.. |
| Khoa | Civil, Environmental and Resources Engineering, Architecture, Engineering Science, Electrical and Electronic Engineering, Chemical Science and Technology |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | 2026Trung tuần tháng 2 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Oral Examination (Academic Test / Interview) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 72 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The application period refers to the period for applying for the preliminary screening of application eligibility. All applicants are required to take the pre-application screening. The application will not be accepted from those who have not applied for the preliminary screening of application qualifications. For application guidelines, please refer to the following website. https://www.t.kyoto-u.ac.jp/ja/admissions/faculty/exam2 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2025