Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Kyoto Institute of Technology > School of Science and Technology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành School of Science and Technology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Quốc lập
| Code bưu điện | 606-8585 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1 Matsugasakihashigami-cho, Sakyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 075-724-7164 |
| Fax | 075-724-7160 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 49người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 17người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 44người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 22người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | ・The amounts for tuition and other fees are subject to change. If tuition is revised while you are enrolled, the new tuition amount will apply from the time of revision. ・At the time of enrollment procedures, you will also be required to pay separate insurance premiums for the Personal Accident Insurance for Students Pursuing Education and Research (Gakkensai) and the Liability Insurance coupled with Gakkensai (Gakkenbai). |
| Khoa | Applied Biology, Applied Chemistry, Electronics, Information Science, Mechanical Engineering, Design and Architecture |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 2 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 7 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 9 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 11 tháng 9 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Science (Subjects differ for courses) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Subjects of Science in EJU differ to majors and courses. Applied Biology Course: Select 2 subjects from Physics, Chemistry, or Biology Applied Chemistry Course: Physics, Chemistry Electronic Systems Engineering Course: Physics (required), select one subject from Chemistry and Biology Information Engineering Course: Physics (required), one subject selected from Chemistry and Biology Mechanical Engineering Course: Physics (Required), Select 1 subject from Chemistry or Biology Design and Architecture Course: Select one subject from Physics, Chemistry, and Biology Applicants of all courses must meet the following criteria on EJU 280 points or higher at Japanese without Writing (400 as the full points) 120 points or higher at Mathematics course 2 (200 as the full points) |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 07 năm 2025