Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > Konan University > Science and Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Konan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành EconomicshoặcNgành Frontiers of Innovative Research in Science and TechnologyhoặcNgành LawhoặcNgành Hirao school of ManagementhoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Intelligence and Informatics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Tư lập
| Code bưu điện | 658-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 8-9-1 Okamoto, Higashinada-ku, Kobe-shi, Hyogo |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 078-435-2319 |
| Fax | 078-431-2908 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 20người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 8người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 3người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 3người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,321,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 32,500 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Khoa | Physics, Biology, Chemistry, Environment and energy engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students in October (Regular) 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 16 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 22 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Chọn 1 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, Please refer to Remarks |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Certificate of Cambridge English test, TOEFL iBT test, IELTS, or other English proficiency tests |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Common Academic Requirements: Applicants must have scored above the average in each of the following Japanese language components: Reading comprehension, Listening/Listening & Reading comprehension, and Written expression. Science Subject Requirements by Department: ・Department of Astrophysics and Quantum Physics Engineering: must select Physics and Chemistry. ・Department of Biology: must select one subject from Physics, Chemistry, or Biology. ・Department of Materials Chemistry: must select Chemistry. ・Department of Environmental and Energy Engineering: must select Physics and Chemistry. The requirements for the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) vary depending on the department to which you are applying (Department of Space and Quantum Physics, Department of Biology, Department of Materials Chemistry, or Department of Environmental and Energy Engineering). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students in February (Regular) 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Chọn 1 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, You must have taken the average score or more at "Writing" and sum of other 2 fields in Japanese. For Department of Physics, take Chemistry and Physics. For Department of Biology, select 1 subject in Science. For another Department, take Chemistry. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Certificate of Cambridge English test, TOEFL iBT test, IELTS, or other English proficiency tests |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The requirements for the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) vary depending on the department to which you are applying, such as Space Physics and Quantum Engineering, Biology, Materials Chemistry, or Environmental and Energy Engineering. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 13 tháng 06 năm 2025